Công thức tính trọng lượng thép hình

Công thức tính trọng lượng thép hình giúp tính nhanh trọng lượng của của thép là rất cần thiết giúp bạn ước lượng tương đối chính xác khối lượng của tấm thép hay thanh thép cần sử dụng khi việc cân sắt thép bị cản trở hoặc khó khăn. Bài viết sẽ giúp các bạn ước lượng được trọng lượng tương đối của tường loại thép phổ biến qua các công thức tính trọng lượng thép dưới đây.

Các bước áp dụng Công thức tính trọng lượng thép hình

1.  Xác định tỉ trọng của thép

Đầu tiên cần biết Tỉ trọng của thép và thép không gỉ để làm căn cứ tính toán trọng lượng thép theo khối lượng hoặc áp dụng theo tỉ trọng nhà cung cấp đưa ra ví dụ như sau:

Thép Carbon                                                        7.85 g/cm3
Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321   7.93 g/cm3
Inox 309S/310S/316(L)/347                               7.98 g/cm3
Inox 405/410/420                                               7.75 g/cm3
Inox 409/430/434                                               7.70 g/cm3

Dưới đây là công thức trên áp dụng cho Thép Carbon có tỉ trọng 7,85g/ cm3, nếu sử dụng công thức để dùng cho các loại thép khác thì áp dụng tỉ trọng thép nêu trên.

Công thức tính trọng lượng thép hình

2. Công thức tính trọng lượng thép tấm, lập là

Trọng lương(kg) = T(mm) x W(mm) x L(m)  x 7.85/1000
Trong đó:

  • T: Độ dày tấm thép
  • W: Độ rộng tấm thép
  • L: Chiều dài tấm thép

3. Công thức tính trọng lượng ống thép ống tròn

Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x {O.D(mm) – T(mm)} x 7.85 x L(m)
 Trong đó:

  • T: Độ dày ống thép
  • L: Chiều dài ống thép
  • O.D: Đường kính ngoài ống thép

4. Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông

Trọng lượng(kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x  7.85 x L(m)
Trong đó:

  • T: Độ dày của thép
  • W: Độ rộng của thép
  • L: Chiều dài ống thép
  • A: chiều dài cạnh

5. Công thức tính trọng lượng thép đặc tròn

Trọng lượng(kg) = 7.854 x O.D(mm) x O.D(mm) x 7.85 x L(m)
Trong đó:

  • L: Chiều dài
  • O.D: Đường kính ngoài 

6. Công thức tính trọng lượng cây thép đặc vuông

Trọng lượng(kg) = W(mm) x W(mm)  x 7.85 x L(m)
Trong đó:

  • W: Độ rộng thép
  • L: Chiều dài thép

7. Công thức tính trọng lượng thép đặc hình lục lăng

Trọng lượng(kg) = 0.866 x I.D(mm) x 7.85 x L(m)
Trong đó:

    • I.D: đường kính trong
    • L: chiều dài

Nếu bạn đang tìm đơn vị Tư vấn thiết kế hoặc thợ lắp đặt điện nước chuyên nghiệp, thông minh và nhiều kinh nghiệm bạn vui lòng để lại câu hỏi tại đây hoặc email đến địa chỉ diennuocthongminh.vn@gmail.com cũng có thể liên hệ trực tiếp số Điện thoại/ Zalo: 0983164104/ 0903229169 chúng tôi sẽ tư vấn và báo giá chi tiết thi công cho bạn;

Để hiểu thêm và tham khảo các vi nội dung liên quan thiết kế và thi công điện nước vui lòng xem thêm các video tại kênh chính tức của chúng tôi tại https://www.youtube.com

2022-05-30T13:55:29+07:00 Categories: Sẻ chia Đam mê|